IE A095BIÊN BẢN XỬ LÝ MÁY NÉN KHÍ THEO CÔNG NGHỆ XADO®
Máy nén khí PKS-3,5A: giảm điện năng, dầu và độ rung — không tháo rời
Máy nén chạy êm hơn, mức tiêu thụ năng lượng và dầu giảm, hệ thống dầu bôi trơn tăng được áp suất. 7,6 % — công suất tiêu thụ ở 6,2 kgf/cm², 23,6 → 21,8 kW; 20 % — lượng dầu châm bổ sung, 0,15 → 0,12 l/h; 2,1× — vận tốc rung của máy nén, 8,2 → 3,9 mm/s; 21,9 % — áp suất dầu làm việc, 3,2 → 3,9 kgf/cm² (2001).
làm việc, có chữ ký và con dấu của nhà máy
Kết quả chính
| MÁY MÓC | TÌNH TRẠNG KHI BẮT ĐẦU CÔNG VIỆC | NỘI DUNG ĐO |
|---|---|---|
| Máy nén khí PKS-3,5A | Mức tiêu hao dầu 0,15 l/h — cao gấp 2 lần mức tiêu hao theo lý lịch 0,075 l/h | Áp suất dầu, thời gian nạp bình chứa khí nén, mức tiêu hao dầu, tiếng ồn, độ rung, công suất tiêu thụ |
Thông số làm việc của máy nén khí trước xử lý và sau 276 giờ
| THÔNG SỐ | TRƯỚC XỬ LÝ | SAU 276 h | THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|
| Áp suất dầu làm việc | 3,2 kgf/cm² | 3,9 kgf/cm² | tăng 21,9% |
| Công suất tiêu thụ ở 6,2 kgf/cm² | 23,6 kW | 21,8 kW | giảm 7,6% |
| Lượng dầu châm bổ sung | 0,15 l/h | 0,12 l/h | giảm 20% |
| Vận tốc rung | 8,2 mm/s | 3,9 mm/s | giảm gấp 2,1 lần |
| Mức ồn | 108,5 dBA | 96 dBA | giảm 12,5 dBA |
| Thời gian nạp bình chứa khí nén đến 6,2 kgf/cm² | 10 s | 9 s | nhanh hơn 1 s |
Phép đo trên máy nén khí ở trạng thái lắp hoàn chỉnh, chế độ nạp khí — đến 6,2 kgf/cm². Mức tiêu hao dầu theo lý lịch máy của PKS-3,5A — 0,075 l/h.
Nội dung ghi nhận trong biên bản
Sản phẩm tương đương hiện nay
Gel phục hồi cho máy nén và ổ trục →
Máy nén piston, trục vít và ly tâm; ổ lăn và ổ trượt làm việc trong bể dầu; cụm trục chính và sống trượt máy công cụ.
Cách xử lý các cụm chi tiết loại này:
Liên quan đến kết quả này:
Giới hạn của biên bản: Kết quả áp dụng cho máy nén khí piston PKS-3,5A trong điều kiện của Nhà máy Rượu Kharkiv ở áp suất làm việc 6,2 kgf/cm²; trên các cụm máy và chế độ khác, các chỉ tiêu có thể khác. Bản gốc biên bản có chữ ký và con dấu được công bố toàn văn và có thể tải về.
