IE A100BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG SỐ 15U NGÀY 19/01/2001
Máy nén AU 200: năng suất cao hơn, dòng điện và mức tiêu hao dầu thấp hơn
Máy nén cấp khí nhiều hơn, dòng điện động cơ dẫn động giảm, mức tiêu hao dầu giảm. 83 % — năng suất máy nén, 11 → 6 s; 18 % — dòng điện theo từng pha của động cơ điện dẫn động, 110 → 90 A; 2,1× — mức tiêu hao dầu, 15 → 7 l (2001).
Công ty cổ phần đóng MKF, 08/02/2001
Kết quả chính
| CỤM MÁY | BỘ PHẬN | NỘI DUNG ĐO |
|---|---|---|
| Máy nén AU 200 số 9 | Phần máy nén | Năng suất, mức tiêu hao dầu |
| Máy nén AU 200 số 9 | Động cơ điện dẫn động | Dòng điện trên các pha |
Phần máy nén — các phép đo trước và sau khi xử lý
| THÔNG SỐ | TRƯỚC KHI XỬ LÝ | SAU | THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|
| Năng suất (thời gian đo) | 11 s | 6 s | tăng 83% |
| Mức tiêu hao dầu | 15 l | 7 l | giảm gấp 2,1 lần |
Năng suất được đánh giá theo thời gian đo: thời gian đo càng ngắn thì trong cùng một khoảng thời gian máy nén cấp càng nhiều khí.
Động cơ điện dẫn động — các phép đo trước và sau khi xử lý
| THÔNG SỐ | TRƯỚC KHI XỬ LÝ | SAU | THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|
| Dòng điện trên các pha | 110 A | 90 A | giảm 18% |
Dòng điện giảm trong khi năng suất đồng thời tăng — bộ dẫn động phải thắng lực cản nhỏ hơn trong các bộ phận chịu ma sát của máy nén.
Kết luận
Sản phẩm tương đương hiện nay
Gel phục hồi cho máy nén và ổ trục →
Máy nén piston, trục vít và ly tâm; ổ lăn và ổ trượt làm việc trong bể dầu; cụm trục chính và sống trượt máy công cụ.
Cách xử lý các cụm chi tiết loại này:
Liên quan đến kết quả này:
Giới hạn của biên bản: Kết quả áp dụng cho máy nén AU 200 số 9 của phân xưởng máy nén khí thuộc Công ty cổ phần đóng MKF và cho điều kiện vận hành của máy; trên các cụm máy và chế độ vận hành khác, các chỉ tiêu có thể khác. Công việc do Công ty TNHH GEVS i K thực hiện theo hợp đồng số 15u ngày 19/01/2001. Bản gốc biên bản có chữ ký và con dấu được công bố toàn văn và có thể tải xuống.
