IE A097BIÊN BẢN ĐO THÔNG SỐ Ổ TRỤC SỐ 3636
Ổ trục máy ly tâm: khe hở được phục hồi, độ rung và tiếng ồn giảm
Các cụm ổ trục đã ra khỏi tình trạng cần sửa chữa, khe hở giảm, máy chạy êm hơn. 64–68 % — độ rung của vỏ ổ trục, 190 và 110 → 60 và 40 µm (2001).
sửa chữa phục hồiđược kỹ sư trưởng cơ khí của doanh nghiệp phê duyệt, có dấu của phòng kỹ sư trưởng cơ khí
Kết quả chính
| ĐỐI TƯỢNG | TÌNH TRẠNG KHI BẮT ĐẦU CÔNG VIỆC | NỘI DUNG ĐO |
|---|---|---|
| Ổ trục số 3636, ổ thứ 1 | Độ rung vỏ ổ trục 190 µm — cụm ổ trục ở tình trạng cần sửa chữa | Khe hở hướng kính, độ rung vỏ ổ trục |
| Ổ trục số 3636, ổ thứ 2 | Độ rung vỏ ổ trục 110 µm | Khe hở hướng kính, độ rung vỏ ổ trục |
| Toàn bộ máy ly tâm | Áp suất dầu 2,8 atm, mức ồn 95,5 | Áp suất dầu, mức ồn |
Cụm ổ trục số 3636 — phép đo theo từng cụm
| THÔNG SỐ | Ổ TRỤC THỨ 1 | Ổ TRỤC THỨ 2 |
|---|---|---|
| Khe hở hướng kính, trước → sau | giảm gấp 3,3 lần | giảm gấp 3 lần |
| Độ rung vỏ ổ trục, µm | 190 → 60 (−68%) | 110 → 40 (−64%) |
Các phép đo được thực hiện ngày 20/07/2001 và 29/08/2001 theo từng cụm ổ trục; cả hai cụm đều có khe hở và độ rung giảm.
Toàn bộ cơ cấu máy ly tâm
| THÔNG SỐ | TRƯỚC KHI XỬ LÝ 20/07/2001 | SAU KHI XỬ LÝ 29/08/2001 |
|---|---|---|
| Áp suất dầu, atm | 2,8 | 2,95 |
| Mức ồn | 95,5 | 88,0 |
Áp suất dầu và tiếng ồn được đo trên toàn máy, không đo theo từng cụm; đơn vị của mức ồn giữ nguyên như ghi trong biên bản.
Kết luận theo biên bản
Sản phẩm tương đương hiện nay
Gel phục hồi cho máy nén và ổ trục →
Máy nén piston, trục vít và ly tâm; ổ lăn và ổ trượt làm việc trong bể dầu; cụm trục chính và sống trượt máy công cụ.
Cách xử lý các cụm chi tiết loại này:
Liên quan đến kết quả này:
Giới hạn của biên bản: Kết quả áp dụng cho ổ trục số 3636 của máy ly tâm sản xuất xút ăn da tại phân xưởng 107, Doanh nghiệp nhà nước Khimprom Pervomaisk; trên các cụm và chế độ vận hành khác, chỉ tiêu có thể khác. Bản gốc biên bản có chữ ký và đóng dấu được công bố toàn văn và có thể tải về.
